vàng lá

vàng lá

Người thợ dát vàng lá lên bức tượng gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vàng được dát mỏng thành từng mỏng: "vàng " chỉ loại vàng nguyên chất đã được chế tác thành các tấm mỏng, độ dày rất nhỏ, thường được dùng trong trang trí, mạ vàng, hoặc làm đồ thủ công mỹ nghệ.
    • Giấy vàng dùng trong cúng bái: "vàng " cũng chỉ các tờ giấy phủ một lớp màu vàng hoặc kim loại, dùng làm lễ vật trong các nghi thức tâm linh, thờ cúng tổ tiên, thần linh.
dụ sử dụng
  • Vàng (vàng thật):

    • Thợ kim hoàn dùng vàng để mạ lên tượng Phật. (Người thợ sử dụng vàng dát mỏng để phủ lên bề mặt tượng Phật.)
    • Chiếc bát này được trang trí bằng vàng rất tinh xảo. (Chiếc bát hoa văn làm từ vàng dát mỏng, rất khéo léo.)
  • Vàng (giấy cúng):

    • Người ta đốt vàng để cúng người đã khuất. (Mọi người đốt giấy vàng làm lễ vật trong tang lễ.)
    • Trong ngày giỗ, gia đình thường mua vàng đồ . (Vào ngày giỗ, gia đình thường sắm giấy vàng các đồ cúng bằng giấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mạ vàng ": kỹ thuật phủ một lớp vàng mỏng lên bề mặt đồ vật.

    • Kỹ thuật mạ vàng đòi hỏi sự tỉ mỉ khéo léo. (Kỹ thuật này yêu cầu người thợ phải rất cẩn thận.)
  • "đốt vàng ": hành động đốt giấy vàng trong nghi lễ tâm linh.

    • Đốt vàng một phong tục phổ biếnnhiều nước châu Á. (Hành động này một tập tục quen thuộc trong văn hoá Á Đông.)
  • "vàng cúng": vàng dùng riêng cho mục đích thờ cúng.

    • Anh ấy mua một xấp vàng cúng để thắp hương. (Anh ấy mua một tập giấy vàng để dùng trong việc cúng bái.)
Biến thể từ gần giống
  • Vàng thỏi (danh từ): vàng được đúc thành khối, khác với vàng về hình dạng.

    • Vàng thỏi thường được dùng để tích trữ hơn trang trí. (Vàng khối thường được dùng làm tài sản dự trữ.)
  • Vàng (danh từ): đồ cúng bằng giấy nói chung, bao gồm vàng .

    • Vàng gồm nhiều loại như tiền giấy, quần áo giấy. (Đồ cúng bằng giấy nhiều dạng khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Vàng dát mỏng: vàng đã được làm mỏng thành tấm.
  • Giấy vàng: giấy màu vàng hoặc phủ kim loại, dùng trong cúng bái.
  • Kim loại quý dạng : vàng nguyên chấtdạng tấm mỏng.
Thành ngữ liên quan
  • Vàng cúng tế: vàng dùng trong nghi lễ tôn giáo.
    • Người dân thường chuẩn bị vàng cúng tế vào dịp lễ Tết. (Vào dịp Tết, người dân hay sắm lễ vật bằng giấy vàng.)